cánh bằng

Học thuật
Thân thiện
cánh bằng

Cánh bằng sải cánh rộng bay lượn trên đỉnh núi cao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài chim trong truyền thuyết: "cánh bằng" cách gọi tắt của "cánh chim bằng", chỉ một giống chim thần thoại được cho to lớn nhất khả năng bay cao nhất trên thế giới.
    • Hình ảnh ẩn dụ: Từ này thường được dùng để von, tượng trưng cho những người chí lớn, tài năng phi thường, có thể vươn tới những đỉnh cao hoặc đạt được thành tựu lớn lao.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong thần thoại, cánh bằng sải cánh che cả bầu trời. (Trong thần thoại, chim bằng sải cánh che cả bầu trời.)
    • Chí trai ấy như cánh bằng, một ngày kia sẽ làm nên nghiệp lớn. (Chí khí của chàng trai ấy như chim bằng, một ngày kia sẽ làm nên nghiệp lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chí cánh bằng": Chí khí lớn lao, mong muốn đạt tới những điều vĩ đại.

    • Người thanh niên ấy mang trong mình chí cánh bằng. (Người thanh niên ấy mang trong mình chí khí lớn lao như chim bằng.)
  • "Sải cánh bằng": Hành động vươn xa, thể hiện quy mô hoặc tham vọng lớn.

    • Công ty bắt đầu sải cánh bằng ra thị trường quốc tế. (Công ty bắt đầu vươn rộng ra thị trường quốc tế.)
Biến thể từ gần giống
  • Chim bằng (danh từ): Cách gọi đầy đủ hơn, cùng chỉ loài chim trong truyền thuyết.

    • Hình ảnh chim bằng tượng trưng cho sự tự do sức mạnh. (Hình ảnh chim bằng tượng trưng cho sự tự do sức mạnh.)
  • Đại bàng (danh từ): Một loài chim săn mồi kích thước lớn, bay cao, thường được dùng trong các so sánh tương tự về chí khí.

    • Anh ấy tầm nhìn như một con đại bàng. (Anh ấy tầm nhìn như một con đại bàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Phượng hoàng: Loài chim thần thoại khác, tượng trưng cho sự cao quý, tái sinh may mắn.
  • Thần điểu: Chim thần, một cách gọi chung cho các loài chim trong truyền thuyết.
Thành ngữ liên quan
  • " vượt Môn, hóa thành cánh bằng": Thành ngữ von về sự thay đổi vượt bậc, từ chỗ tầm thường trở nên phi thường, vĩ đại.

    • Sau khóa học, ấy như vượt Môn hóa thành cánh bằng, tự tin tài giỏi hơn hẳn. (Sau khóa học, ấy như vượt Môn hóa thành chim bằng, tự tin tài giỏi hơn hẳn.)
  • "Chim bằng sải cánh": Chỉ hành động hoặc ước mơ vươn tới những tầm cao mới, những không gian rộng lớn.

    • Với dự án này, anh ấy đang thực hiện giấc mơ chim bằng sải cánh. (Với dự án này, anh ấy đang thực hiện giấc mơ vươn tới những tầm cao mới.)
cánh bằng

Cánh bằng sải cánh rộng bay lượn trên đỉnh núi cao.

  1. cánh chim bằng, một giống chim tương truyền to nhất bay cao nhất thế gian. Cánh bằng tiêu biểu cho người tài bay nhảy cao, chóng

Từ gần giống